0918 886 502

info@lithaco.com

ELECTRICAL RETAIL PRICE IN 2018

a) Các ngành sản xuất

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1.1Cấp điện áp từ 110 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường1.434
 b) Giờ thấp điểm884
 c) Giờ cao điểm2.570
1.2Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV 
 a) Giờ bình thường1.452
 b) Giờ thấp điểm918
 c) Giờ cao điểm2.673
1.3Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường1.503
 b) Giờ thấp điểm953
 c) Giờ cao điểm2.759
1.4Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường1.572
 b) Giờ thấp điểm1.004
 c) Giờ cao điểm2.862
Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV.

b) Khối hành chính, sự nghiệp 

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông 
 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.531
 Cấp điện áp dưới 6 kV1.635
2Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp 
 Cấp điện áp từ 6 kV trở lên1.686
 Cấp điện áp dưới 6 kV1.755

c) Kinh doanh

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Cấp điện áp từ 22 kV trở lên 
 a) Giờ bình thường2.254
 b) Giờ thấp điểm1.256
 c) Giờ cao điểm3.923
2Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 
 a) Giờ bình thường2.426
 b) Giờ thấp điểm1.428
 c) Giờ cao điểm4.061
3Cấp điện áp dưới 6 kV 
 a) Giờ bình thường2.461
 b) Giờ thấp điểm1.497
 c) Giờ cao điểm     4.233

d) Sinh hoạt

TTNhóm đối tượng khách hàngGiá bán điện(đồng/kWh)
1Giá bán lẻ điện sinh hoạt 
 Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 501.549
 Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 1001.600
 Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 2001.858
 Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 3002.340
 Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 4002.615
 Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên2.701
2Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước2.271
Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức). 

1. Quy định về giờ: 

a) Giờ bình thường

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

– Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

– Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

– Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

b) Giờ cao điểm

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

– Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

– Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

c) Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

2. Đối tượng mua điện theo hình thức ba giá:

a) Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;

b) Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;

c) Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại – dịch vụ – sinh hoạt;

Related Posts